xuất thân

Học thuật
Thân thiện
xuất thân

Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • nguồn gốc, bắt đầu từ một hoàn cảnh, địa vị hoặc môi trường cụ thể: Chỉ việc một người sinh ra lớn lên trong một gia đình, giai cấp, địa phương, nghề nghiệp hoặc hoàn cảnh nhất định nào đó.
    • Bắt đầu sự nghiệp từ một vị trí, vai trò cụ thể: Chỉ việc một người khởi đầu con đường công danh, sự nghiệp từ một nghề nghiệp hoặc địa vị ban đầu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy xuất thân từ một gia đình nông dân nghèo. (Ông ấy gốc gác từ một gia đình nông dân nghèo.)
    • Vị tướng tài ba xuất thân một người lính bình thường. (Vị tướng tài ba khởi đầu sự nghiệp từ vị trí một người lính bình thường.)
    • "Dõi đòi khoa bảng xuất thân, trăm năm lấy chữ thanh cần làm bia." (Xuất thân từ dòng dõi khoa bảng, lấy chữ thanh bạch, cần mẫn làm mục tiêu cho cả đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuất thân từ": Nhấn mạnh nguồn gốc, gốc gác cụ thể.
    • xuất thân từ dòng họ danh giá. ( nguồn gốc từ một dòng họ danh giá.)
  • "thành phần xuất thân": Cụm danh từ chỉ hoàn cảnh gia đình, giai cấp một người sinh ra.
    • Trong lý lịch cần ghi thành phần xuất thân. (Trong lý lịch cần ghi hoàn cảnh gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguồn gốc (danh từ): Điểm bắt đầu, nơi sinh ra hoặc sản xuất ra.
  • Gốc gác (danh từ): Nguồn gốc, tổ tiên, dòng dõi.
  • Khởi nghiệp (động từ): Bắt đầu sự nghiệp, công việc kinh doanh (thường không dùng để chỉ nguồn gốc gia đình).
Từ đồng nghĩa
  • Bắt nguồn từ: nguồn gốc từ.
  • con cháu của: Thuộc dòng dõi của.
  • Khởi đầu từ: Bắt đầu sự nghiệp từ một vị trí.
Các cụm từ liên quan
  • Xuất thân bần hàn: nguồn gốc từ hoàn cảnh nghèo khó.
    • xuất thân bần hàn, ông đã vươn lên bằng nỗ lực của bản thân.
  • Xuất thân danh gia vọng tộc: nguồn gốc từ gia đình giàu có, quyền quý tiếng tăm.
Thành ngữ liên quan
  • "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người": Nhấn mạnh phẩm chất bên trong quan trọng hơn vẻ bề ngoài hay xuất thân. (Có thể liên hệ đến việc không nên đánh giá con người chỉ qua xuất thân của họ.)
xuất thân

Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân.

  1. đgt (H. thân: mình) Nói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào: Dõi đòi khoa bảng xuất thân, trăm năm lấy chữ thanh cần làm bia (Tự tình khúc).

Từ gần giống

Từ chứa "xuất thân"