xuất thân

  1. đgt (H. thân: mình) Nói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào: Dõi đòi khoa bảng xuất thân, trăm năm lấy chữ thanh cần làm bia (Tự tình khúc).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xuất thân"

xuất thân
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân.