xuống tay

  1. dont la technique a baisse (en parlant d'un peintre...); dont l'habileté de main a baissé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

xuống tay
Một họa sĩ lớn tuổi buồn bã nhận thấy tay nghề của mình đã xuống tay.