xuất

Học thuật
Thân thiện
xuất

Một nhân viên xuất hàng hóa từ kho ra xe tải.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa ra để dùng, chi ra, lấy ra từ nơi chứa đựng: Hành động lấy một thứ đó (thường hàng hóa, tiền bạc, nguyên liệu) từ kho, quỹ, hoặc nguồn dự trữ để sử dụng, phân phối hoặc tiêu thụ. Trái nghĩa với "nhập".
    • Đưa hàng hóa ra nước ngoài (thông qua hoạt động xuất khẩu): Hành động bán vận chuyển hàng hóa, sản phẩm từ một quốc gia này sang một quốc gia khác.
    • Đưa ra, thể hiện ra: Hành động làm cho một thứ đó xuất hiện, thể hiện ra bên ngoài.
    • (Người đi tu) rời bỏ cuộc sống tu hành, trở về đời sống thế tục: Hành động từ bỏ nếp sống trong chùa, tu viện để trở lại cuộc sống bình thường.
dụ sử dụng
  • Đưa ra để dùng:
    • Công ty sẽ xuất một lượng lớn nguyên liệu từ kho để sản xuất.
    • Kế toán vừa xuất tiền mặt để thanh toán cho nhà cung cấp.
  • Xuất khẩu hàng hóa:
    • Việt Nam xuất nhiều gạo cà phê sang các thị trường quốc tế.
    • Mặt hàng này chủ yếu được xuất sang thị trường châu Âu.
  • Đưa ra, thể hiện ra:
    • Lời nói ấy xuất từ tấm lòng chân thành. (Lời nói ấy bắt nguồn/được nói ra từ tấm lòng chân thành.)
  • Rời bỏ đời tu:
    • Sau ba nămchùa, ấy đã quyết định xuất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xuất hiện": (thành phần trong từ ghép Hán Việt) trở nên nhìn thấy được, mặtmột nơi nào đó.
    • Ngôi sao này sẽ xuất hiện trên bầu trời đêm.
  • "Xuất thân": (thành phần trong từ ghép Hán Việt) nguồn gốc, gia cảnh hoặc thành phần xã hội một người sinh ra.
    • Ông ấy xuất thân từ một gia đình nông dân.
  • "Xuất sắc": (thành phần trong từ ghép Hán Việt) vượt trội, rất giỏi so với mức bình thường.
    • ấy một học sinh xuất sắc.
Biến thể từ liên quan
  • Xuất khẩu (động từ): hành động xuất hàng hóa ra nước ngoài. (Từ ghép chính thức của nghĩa 2).
  • Xuất kho (động từ): hành động lấy hàng hóa ra khỏi kho.
  • Xuất xưởng (động từ): (hàng hóa) được đưa ra khỏi nhà máy sau khi hoàn thành sản xuất.
  • Xuất gia (động từ): (trái nghĩa với "xuất" trong nghĩa 4) rời bỏ gia đình, đi tu theo đạo Phật hoặc một tôn giáo khác.
  • Hoàn tục (động từ): từ đồng nghĩa với nghĩa 4 của "xuất".
Từ đồng nghĩa
  • Chi ra, lấy ra (cho nghĩa 1).
  • Xuất khẩu (cho nghĩa 2).
  • Thoát ly, hoàn tục (cho nghĩa 4).
Các cụm từ (thành ngữ/từ ghép Hán Việt) liên quan
  • Xuất chúng: vượt trội hơn hẳn mọi người.
  • Xuất phát: bắt đầu khởi hành từ một điểm nào đó.
  • Xuất bản: in ấn phát hành sách, báo.
  • Xuất quỷ nhập thần: (thành ngữ ) miêu tả phép thuật, hành động kỳ lạ, khó lường như ma quỷ, thần thánh.
  • Xuất kỳ bất ý: (thành ngữ gốc Hán) hành động bất ngờ, nằm ngoài dự tính của đối phương.
xuất

Một nhân viên xuất hàng hóa từ kho ra xe tải.

  1. đg. 1 Đưa ra để dùng; trái với nhập. Xuất tiền mặt. Xuất vốn. (Hàng) xuất xưởng*. Phiếu xuất kho. 2 (kng.). Đưa hàng hoá ra nước ngoài. Hàng xuất sang Nhật. 3 (kết hợp hạn chế). Đưa ra. Xuất xe (trong cờ tướng). Lời nói xuất tự đáy lòng. 4 (kng.). (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục. Đi tu ít lâu rồi xuất.