suất

Học thuật
Thân thiện
suất

Mỗi người nhận một suất cơm trong khay ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần được chia cho một người theo một mức độ, định lượng đã được quy định trước: Từ này thường dùng để chỉ một phần cụ thể trong tổng số, được phân bổ cho một cá nhân, dựa trên một tiêu chuẩn chung.
    • Tỷ lệ, định mức: "Suất" cũng có thể biểu thị một tỷ lệ, hệ số hoặc định mức cụ thể trong các tính toán, quy định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỗi người được nhận một suất ăn trưa miễn phí. (Mỗi người được nhận một phần ăn trưa miễn phí.)
    • Công ty quy định suất chi phí đi lại cho nhân viên. (Công ty quy định mức chi phí đi lại cho nhân viên.)
    • Anh ấy đã đóng góp hai suất quà cho chương trình từ thiện. (Anh ấy đã đóng góp hai phần quà cho chương trình từ thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suất đầu người": chỉ phần, định mức hoặc tỷ lệ tính trên mỗi cá nhân.

    • Thu nhập suất đầu người của quốc gia đã tăng. (Thu nhập bình quân đầu người của quốc gia đã tăng.)
  • "Theo suất": theo đúng phần, định mức đã được phân bổ.

    • Mọi khoản chi tiêu đều phải được tính toán theo suất đã định. (Mọi khoản chi tiêu đều phải được tính toán theo định mức đã quy định.)
Biến thể từ liên quan
  • Định suất (danh từ): mức độ, tỷ lệ đã được ấn định, quy định chính thức.

    • Định suất phân bổ ngân sách cần được tuân thủ. (Mức phân bổ ngân sách đã quy định cần được tuân thủ.)
  • Phân suất (danh từ): hành động chia ra thành từng phần; phần được chia ra.

    • Việc phân suất tài sản được tiến hành công bằng. (Việc chia phần tài sản được tiến hành công bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phần: phần được chia ra từ một tổng thể.
  • Định mức: mức độ, số lượng đã được quy định sẵn.
  • Tỷ lệ: quan hệ về số lượng giữa hai đại lượng.
Các cụm từ liên quan
  • Tính suất: tính toán dựa trên một định mức, tỷ lệ đã .

    • Kế toán đang tính suất chi phí nguyên vật liệu cho dự án mới. (Kế toán đang tính toán định mức chi phí nguyên vật liệu cho dự án mới.)
  • Chia suất: phân chia thành từng phần cho từng đối tượng.

    • Họ sẽ chia suất hỗ trợ cho các hộ gia đình bị ảnh hưởng. (Họ sẽ phân chia phần hỗ trợ cho các hộ gia đình bị ảnh hưởng.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "suất" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Cách dùng của chủ yếu mang tính kỹ thuật, hành chính hoặc trong phân chia định lượng.)

suất

Mỗi người nhận một suất cơm trong khay ăn.

  1. dt. Phần chia cho từng người theo mức đã định: ăn hết hai suất cơm suất sưu.