xylophone

/'sailəfoun/
Học thuật
Thân thiện
xylophone

A child plays a simple tune on a colorful xylophone.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đàn phiến gỗ, mộc cầm: Một nhạc cụ (bộ ) bao gồm một dãy các thanh gỗ được điều chỉnh cao độ, sắp xếp theo thứ tự như phím đàn piano. Âm thanh được tạo ra bằng cách dùng dùi vào các thanh gỗ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The child learned to play a simple tune on the xylophone. (Đứa trẻ học chơi một giai điệu đơn giản trên đàn phiến gỗ.)
    • The xylophone's bright, crisp sound is often heard in orchestras and school music classes. (Âm thanh sáng, trong trẻo của đàn mộc cầm thường được nghe thấy trong dàn nhạc giao hưởng các lớp học nhạctrường.)
    • She is a talented percussionist who specializes in the xylophone. ( ấy một nghệ sĩ chơi bộ tài năng chuyên về đàn xylophone.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xylophone" thường được phân loại một nhạc cụ cao độ xác định (pitched percussion), khác với trống nhạc cụ không cao độ xác định (unpitched percussion).
  • Trong dàn nhạc, xylophone thường được sử dụng để tạo hiệu ứng đặc biệt, chơi giai điệu nhanh, sắc nét hoặc tăng cường âm sắc cho các nhạc cụ khác.
Biến thể từ gần giống
  • Marimba (n): Marimba, một nhạc cụ tương tự xylophone nhưng thanh gỗ rộng hơn ống cộng hưởng dài hơn, tạo ra âm thanh ấm trầm hơn.
  • Vibraphone (n): Vibraphone, một nhạc cụ bằng kim loại thêm cánh quạt tạo hiệu ứng rung (vibrato).
  • Glockenspiel (n): Glockenspiel, một nhạc cụ với các thanh bằng thép, tạo âm thanh cao vút lấp lánh như chuông.
Từ đồng nghĩa
  • Percussion instrument: Nhạc cụ (nghĩa rộng hơn, chỉ chung các nhạc cụ thuộc bộ ).
  • Struck idiophone: Nhạc cụ tự thân vang (thuật ngữ phân loại học thuật cho các nhạc cụ như xylophone, nơi chính bản thân vật liệu của nhạc cụ tạo ra âm thanh khi bị ).
xylophone

A child plays a simple tune on a colorful xylophone.

danh từ
  1. (âm nhạc) đàn phiến gỗ, mộc cầm