xọ

xọ

Anh ấy đang nói về thời tiết bỗng xọ sang chuyện bóng đá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển đột ngột, không sự chuyển tiếp: "xọ" chỉ hành động nhảy vọt, chuyển hướng đột ngột từ chủ đề này sang chủ đề khác không liên kết hoặc dẫn dắt hợp lý.
    • Làm gián đoạn mạch suy nghĩ hoặc câu chuyện: "xọ" được dùng để diễn tả việc chen ngang, chuyển mạch đột ngột trong giao tiếp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đang nói về thời tiết, bỗng xọ sang chuyện chính trị. (Anh ấy đột ngột chuyển từ chủ đề thời tiết sang chính trị không sự chuẩn bị.)
    • Đừng xọ chuyện nọ sang chuyện kia khi đang thảo luận. (Đừng thay đổi chủ đề một cách đột ngột trong khi đang bàn luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xọ chuyện": chuyển đột ngột từ chủ đề này sang chủ đề khác.

    • ấy hay xọ chuyện khiến người nghe khó theo kịp. ( ấy thường thay đổi chủ đề một cách bất ngờ, gây khó khăn cho người nghe.)
  • "xọ sang": nhảy vọt, chuyển hướng đột ngột.

    • Câu chuyện từ vui vẻ xọ sang buồn . (Câu chuyện đột ngột chuyển từ tâm trạng vui vẻ sang buồn .)
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy (động từ): di chuyển đột ngột từ vị trí này sang vị trí khácgần nghĩa nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa.
    • Anh ấy nhảy từ chủ đề này sang chủ đề kia. (Anh ấy thay đổi chủ đề một cách nhanh chóng.)
  • Chuyển (động từ): thay đổi, di chuyểnmang nghĩa chung hơn.
    • Chúng ta cần chuyển sang phần tiếp theo. (Chúng ta cần thay đổi chủ đề một cách kế hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Lộn: chuyển đột ngột, thay đổi hướng.
    • Anh ấy lộn từ chuyện này sang chuyện khác. (Anh ấy thay đổi chủ đề một cách bất ngờ.)
  • Nhảy vọt: chuyển nhanh, không theo trình tự.
    • Tư duy của ông ta nhảy vọt từ ý tưởng này sang ý tưởng khác. (Suy nghĩ của ông ta chuyển đột ngột giữa các ý tưởng.)
Thành ngữ liên quan
  • Chuyện nọ xọ chuyện kia: chuyển đột ngột từ chủ đề này sang chủ đề khác không sự liên kết.
    • Đang bàn về công việc, bỗng nhiên chuyện nọ xọ chuyện kia. (Đang thảo luận công việc, đột nhiên chủ đề bị thay đổi một cách bất ngờ.)

Từ có nhắc đến "xọ"