yết thị
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (cũ):
- Yết cho mọi người biết; niêm yết: Hành động công bố, dán thông báo một cách công khai để thông tin đến đông đảo công chúng.
- Danh từ (cũ):
- Bản thông báo được niêm yết: Văn bản, tờ giấy chứa đựng thông tin chính thức được dán lên nơi công cộng để mọi người đọc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chính quyền địa phương yết thị thể lệ thi cử mới tại cổng đình làng. (Chính quyền địa phương niêm yết thể lệ thi cử mới tại cổng đình làng.)
- Lệnh cấm được yết thị khắp các ngã ba, ngã tư đường. (Lệnh cấm được dán công khai khắp các ngã ba, ngã tư đường.)
- Danh từ:
- Dân làng tụ tập đọc tờ yết thị mới dán ở cây đa đầu làng. (Dân làng tụ tập đọc bản thông báo mới dán ở cây đa đầu làng.)
- Nội dung yết thị ghi rõ mức thuế và hạn nộp. (Nội dung bản thông cáo ghi rõ mức thuế và hạn nộp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Yết thị công khai": Công bố, dán thông báo một cách rộng rãi, minh bạch.
- Mọi quyết định quan trọng đều phải được yết thị công khai để dân chúng được biết.
- "Nơi yết thị": Địa điểm công cộng được quy định hoặc thường dùng để dán các thông báo chính thức.
- Bảng tin tại trụ sở ủy ban là nơi yết thị các văn bản pháp quy.
Biến thể và từ liên quan
- Niêm yết (động từ): Dán (văn bản, thông báo) lên nơi công cộng. Đây là từ đồng nghĩa và phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại.
- Giá cả các mặt hàng được niêm yết rõ ràng.
- Công bố (động từ): Cho mọi người biết một cách chính thức. Nghĩa rộng hơn, có thể thông qua nhiều hình thức (báo chí, truyền thanh...), không chỉ dán công khai.
- Chính phủ công bố lịch nghỉ Tết Nguyên đán.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Niêm yết, công bố, thông báo, loan báo.
- Danh từ: Thông cáo, cáo thị, bảng thông báo.
Lưu ý về từ vựng
- "Yết thị" là từ Hán Việt, thường được dùng trong văn phong hành chính, cổ xưa. Trong tiếng Việt hiện đại, các từ như "niêm yết", "thông báo", "công bố" được sử dụng phổ biến hơn trong cùng ngữ cảnh.
- Từ này thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử, truyện cổ tích hoặc khi mô tả bối cảnh xưa.
- I đg. (cũ). Yết cho mọi người biết; niêm yết. Yết thị thể lệ thi cử.
- II d. (cũ). Bản , bản thông báo được niêm yết. Tờ yết thị. Xem yết thị.