yếu ớt

  1. frêle; fragile; débile; faible
    • Thể chất yếu ớt
      de constitution fragile
    • Chỗ dựa yếu ớt
      un frêle appui
    • Kháng cự yếu ớt
      une faible résistance
    • Sức khỏe yếu ớt
      de santé débile
yếu ớt
Một em bé yếu ớt cần được bế trên tay.