yếu hèn

  1. faible et lâche
    • Con người yếu hèn
      une personne faible et lâche
  2. faible
    • Dân tộc yếu hèn
      nation faible
yếu hèn
Người đó bị coi là yếu hèn vì không dám đứng lên bảo vệ chính kiến.