yếu tố
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng: "Yếu tố" chỉ một thành phần cơ bản, thiết yếu góp phần tạo nên một tổng thể phức tạp hơn.
- Điều kiện, tác nhân ảnh hưởng đến một quá trình hoặc kết quả: "Yếu tố" còn được dùng để chỉ một nguyên nhân, một tác nhân có vai trò quan trọng trong một tình huống cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các yếu tố cấu tạo nên nước là hydro và oxy. (Các thành phần cơ bản tạo nên nước là hydro và oxy.)
- Thời tiết là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến mùa màng. (Thời tiết là một điều kiện quan trọng tác động đến vụ mùa.)
- Yếu tố bất ngờ đã giúp đội chủ nhà giành chiến thắng. (Nhân tố bất ngờ đã giúp đội chủ nhà giành chiến thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Yếu tố quyết định": thành phần hoặc điều kiện có vai trò then chốt, mang tính quyết định đến kết quả cuối cùng.
- Trong kinh doanh, con người là yếu tố quyết định. (Trong kinh doanh, con người là nhân tố mang tính quyết định.)
"Yếu tố cấu thành": thành phần cơ bản, thiết yếu để tạo dựng nên một thực thể.
- Phân tích các yếu tố cấu thành của một tác phẩm văn học. (Phân tích các thành phần cơ bản tạo nên một tác phẩm văn học.)
Biến thể và từ gần giống
Nhân tố (danh từ): thường dùng thay thế cho "yếu tố" với nghĩa là nguyên nhân, tác nhân chính.
- Nhân tố thúc đẩy sự phát triển. (Tác nhân thúc đẩy sự phát triển.)
Thành tố (danh từ): từ chuyên ngành, thường dùng trong các lĩnh vực như ngôn ngữ học, hóa học để chỉ thành phần cấu tạo.
- Các thành tố của một từ ghép. (Các phần cấu tạo nên một từ ghép.)
Từ đồng nghĩa
- Thành phần: bộ phận tạo nên một chỉnh thể.
- Nguyên tố: thành phần cơ bản, không thể phân chia nhỏ hơn (thường dùng trong hóa học).
- Điều kiện: hoàn cảnh, yếu tố cần thiết để sự việc xảy ra.
Các cụm từ liên quan
Phân tích yếu tố: tiến hành xem xét, đánh giá từng thành phần riêng lẻ.
- Chúng ta cần phân tích yếu tố để hiểu rõ vấn đề. (Chúng ta cần xem xét từng thành phần để hiểu rõ vấn đề.)
Loại trừ yếu tố: bỏ qua, không tính đến một thành phần hoặc tác nhân nào đó.
- Khi tính toán, phải loại trừ yếu tố may rủi. (Khi tính toán, phải bỏ qua nhân tố may rủi.)
Thành ngữ liên quan
- Đa yếu tố: chỉ sự việc, hiện tượng do nhiều nguyên nhân, nhiều điều kiện cùng tác động.
- Thành công này là kết quả của một quá trình đa yếu tố. (Thành công này là kết quả của một quá trình có nhiều nguyên nhân.)
- d. 1 Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng. Yếu tố cấu tạo từ. Yếu tố tinh thần. 2 Như nhân tố. Con người là yếu tố quyết định.