yacht

Không tìm thấy từ "yacht"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thuyền buồm sang trọng, du thuyền : Một loại thuyền, thường có buồm hoặc động cơ, được thiết kế đẹp và đắt tiền, chủ yếu dùng để đi du lịch, giải trí hoặc thi đấu thể thao. Nội động từ : Đi chơi bằng du thuyền : Hành động đi lại hoặc du ngoạn bằng một chiếc du thuyền. Thi đấu bằng thuyền buồm : Tham gia một cuộc đua thuyền buồm. Ví dụ sử dụng Danh từ : They spent the weeken...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Thuyền buồm du lịch, thuyền yat : Một loại thuyền buồm được thiết kế để đi du lịch, giải trí hoặc thi đấu thể thao, thường có kích thước từ trung bình đến lớn và trang bị tiện nghi. Thuyền máy sang trọng : Một con tàu có động cơ, được thiết kế sang trọng và đắt tiền, dùng để đi lại hoặc nghỉ dưỡng trên biển. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ils ont traversé l'Atl...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A medium-sized sailing boat equipped for cruising or racing : A yacht is typically a vessel designed for pleasure, often with cabins and amenities, propelled by sails or an engine. A power-driven vessel used for private pleasure cruising : This meaning extends to motor yachts, which are often luxurious. Verb : To sail or cruise in a yacht : The act of traveling or racing in su...

See full definition →