yankee

/'jæɳki/
Học thuật
Thân thiện
yankee

Un marin ajuste la voile yankee sur le bateau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người Hoa Kỳ: Từ này dùng để chỉ một người đến từ Hoa Kỳ (Mỹ), thường được sử dụng bên ngoài nước Mỹ, đôi khi mang sắc thái không trang trọng hoặc thân mật.
    • Buồm sát mũi (ở thuyền yat): Trong lĩnh vực hàng hải, "yankee" chỉ một loại buồm nhỏ được cănggần mũi thuyền buồm.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) người Hoa Kỳ, (thuộc) Hoa Kỳ: Dùng để mô tả những liên quan đến Hoa Kỳ hoặc người Hoa Kỳ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les touristes yankees visitent souvent Paris. (Những du khách người Mỹ thường thăm Paris.)
    • Le skipper a hissé le yankee. (Người thuyền trưởng đã kéo cánh buồm sát mũi lên.)
  • Tính từ:

    • C'est une entreprise yankee. (Đómột công ty của Mỹ.)
    • Il a un accent yankee très marqué. (Anh ấy có một chất giọng Mỹ rất .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Yankee" thường được dùng trong ngôn ngữ thông tục hoặc báo chí để chỉ người Mỹ một cách ngắn gọn. Từ này có thể mang sắc thái trung lập, thân thiện hoặc đôi khi hơi thiếu trang trọng, tùy ngữ cảnh.
  • Trong lịch sử, đặc biệtthời kỳ Nội chiến Hoa Kỳ, "Yankee" (hoặc "Yank") được người miền Nam dùng để chỉ người miền Bắc.
Biến thể từ gần giống
  • Yank (danh từ, thông tục): Cách gọi tắt, thân mật hơn của "yankee" để chỉ người Mỹ.
    • Un Yank débarqué du bateau. (Một Mỹ vừa bước xuống từ con tàu.)
Từ đồng nghĩa
  • Américain (danh từ/tính từ): Người Mỹ, thuộc về nước Mỹ. (Từ này trang trọng phổ biến hơn).
  • États-unien (danh từ/tính từ): Người Hoa Kỳ, thuộc Hoa Kỳ. (Từ này mang tính học thuật hoặc chính thức hơn).
Lưu ý
  • Từ "yankee" nguồn gốc lịch sử việc sử dụng có thể mang những sắc thái khác nhau. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại thông thường, từ "Américain"lựa chọn an toàn trung lập nhất để chỉ người hoặc vật đến từ Hoa Kỳ.
  • Nghĩa hàng hải ("buồm sát mũi") là một thuật ngữ chuyên ngành ít phổ biến trong đời sống hàng ngày.
yankee

Un marin ajuste la voile yankee sur le bateau.

tính từ
  1. (thuộc) người Hoa Kỳ
    • Capitaux yankees
      tiền vốn Hoa Kỳ
danh từ giống đực
  1. buồm sát mũi (ở thuyền yat)

Từ gần giống