ange

danh từ giống đực
  1. thiên thần
    • Ange gardien
      thần bản mệnh
    • Beau comme un ange
      đẹp như tiên
    • Sa femme est un ange
      (nghĩa bóng) vợ ông ta thật là một thiên thần (một người hoàn toàn)
  2. (động vật học) nhám dẹt
    • discuter du sexe des anges
      thảo luận những chuyện đâu đâu
    • être aux anges
      ly
    • mauvais ange
      kẻ thầy giùi
    • patience d'ange
      lòng kiên nhẫn rất mực
    • un ange de
      (văn học) người rất mực
    • Un ange de douceur
      người rất mực dịu dàng
    • rire aux anges
      cười một mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ange"

ange
Un ange gardien protège un enfant qui traverse la rue.