yearn
Words Mentioning "yearn"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Mong mỏi, ao ước, khao khát một cách mãnh liệt : Cảm giác mong muốn sâu sắc và thường dai dẳng về một điều gì đó hoặc một ai đó, đặc biệt là thứ không có sẵn hoặc khó đạt được. Thương mến, thương cảm sâu sắc : Cảm giác yêu thương, trìu mến hoặc thương hại mạnh mẽ hướng về một người nào đó. Ví dụ sử dụng Nội động từ : She yearns for a peaceful life in the countryside. (C...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To have a strong, often melancholic, desire for something or someone : This is the core meaning, indicating a deep, persistent longing, typically for something unattainable, absent, or lost. To feel tenderness or affection for someone : A less common but valid meaning, indicating a feeling of compassionate love or pity. Usage Yearn is an intransitive verb and is almost always...
See full definition →