yearn

/jə:n/
nội động từ
  1. mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng
    • to yearn for (after) something
      mong mỏi khao khát cái
    • to yearn to do something
      nóng lòng muốn làm việc
  2. thương mến; thương cảm, thương hại
    • to yearn to (towards) someone
      thương hại người nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "yearn"

yearn
She yearns for a reunion with her childhood friend.