yeomanry

/'joumənri/
Học thuật
Thân thiện
yeomanry

A yeomanry trooper rides his horse across a country field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầng lớp tiểu chủ (ở nông thôn): Chỉ giai cấp xã hội gồm những người nông dân tự do, sở hữu canh tác một mảnh đất nhỏ của riêng mình.
    • (Quân sự) Quân kỵ binh nghĩa dũng: Chỉ lực lượng kỵ binh tình nguyệnAnh, ban đầu được thành lập từ tầng lớp tiểu chủ.
    • (Sử học) Tầng lớp địa chủ nhỏ: Trong bối cảnh lịch sử, chỉ tầng lớp địa chủ quy mô đất đai nhỏ địa vị xã hội trung lưu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The yeomanry formed the backbone of the rural economy in medieval England. (Tầng lớp tiểu chủ tạo thành xương sống của nền kinh tế nông thônnước Anh thời trung cổ.)
    • The Yeomanry was called upon to assist in maintaining domestic order. (Quân kỵ binh nghĩa dũng được huy động để hỗ trợ duy trì trật tự trong nước.)
    • Historically, the yeomanry were respected for their independence and land ownership. (Về mặt lịch sử, tầng lớp địa chủ nhỏ được kính trọng sự độc lập quyền sở hữu đất đai của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The spirit of the yeomanry": Tinh thần của tầng lớp tiểu chủ, thường ám chỉ đức tính tự lực, độc lập gắn bó với đất đai.
    • The politician's speech praised the spirit of the yeomanry: hard work and self-reliance. (Bài phát biểu của chính trị gia ca ngợi tinh thần của tầng lớp tiểu chủ: làm việc chăm chỉ tự lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Yeoman (n): Tiểu chủ, địa chủ nhỏ; (trong hải quân, quân đội) một cấp bậc hoặc chức vụ.
    • A yeoman farmer owned just enough land to support his family. (Một tiểu chủ nông dân sở hữu vừa đủ đất để nuôi sống gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Freeholders: Những người sở hữu đất đai tự do.
  • Small landowners: Các địa chủ nhỏ.
  • Volunteer cavalry: Kỵ binh tình nguyện (nghĩa quân sự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "yeomanry")

Thành ngữ liên quan
  • Yeoman's service: Dịch vụ/dịch vụ trung thành, đáng tin cậy giá trị (thường công việc hỗ trợ).
    • His research provided yeoman's service to the entire project. (Nghiên cứu của anh ấy đã cung cấp một dịch vụcùng giá trị cho toàn bộ dự án.)
yeomanry

A yeomanry trooper rides his horse across a country field.

danh từ
  1. tầng lớp tiểu chủ (ở nông thôn)
  2. (quân sự) quân kỵ binh nghĩa dũng
  3. (sử học) tầng lớp địa chủ nhỏ