yeomanry

/'joumənri/
danh từ
  1. tầng lớp tiểu chủ (ở nông thôn)
  2. (quân sự) quân kỵ binh nghĩa dũng
  3. (sử học) tầng lớp địa chủ nhỏ
yeomanry
A yeomanry trooper rides his horse across a country field.