yolky
/'jouki/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nhiều lòng đỏ, đặc như lòng đỏ: Mô tả thứ gì đó có tính chất, độ đặc, màu sắc hoặc thành phần tương tự lòng đỏ trứng.
- Có chứa hoặc giống với mỡ lông cừu: Một nghĩa ít phổ biến hơn, dùng để mô tả chất béo hoặc dầu có nguồn gốc hoặc đặc điểm giống mỡ lông cừu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The sauce had a rich, yolky texture. (Nước sốt có kết cấu đặc và nhiều chất, giống như lòng đỏ.)
- A perfectly cooked yolk should be creamy and slightly yolky in the center. (Một lòng đỏ được nấu chín hoàn hảo nên có độ kem và hơi đặc như lòng đỏ sống ở trung tâm.)
- The old recipe called for a yolky fat to grease the pan. (Công thức cũ yêu cầu một loại mỡ giống mỡ lông cừu để bôi chảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
"yolky consistency": độ đặc sánh như lòng đỏ.
- The custard should reach a yolky consistency before you remove it from the heat. (Món kem trứng nên đạt đến độ đặc sánh như lòng đỏ trước khi bạn bắc khỏi bếp.)
"yolky color": màu vàng của lòng đỏ.
- The painter used a yolky yellow for the sunrise. (Họa sĩ đã dùng một màu vàng lòng đỏ cho cảnh mặt trời mọc.)
Biến thể và từ gần giống
Yolk (danh từ): lòng đỏ trứng.
- Separate the yolk from the white. (Tách lòng đỏ ra khỏi lòng trắng.)
Yolkless (tính từ): không có lòng đỏ.
- Some egg substitutes are yolkless. (Một số sản phẩm thay thế trứng thì không có lòng đỏ.)
Từ đồng nghĩa
- Eggy: có vị hoặc mùi trứng.
- Rich: giàu chất, béo ngậy (thường dùng cho thực phẩm).
- Unctuous: có dầu mỡ, bóng nhờn (trong ẩm thực, có thể mang nghĩa tích cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "yolky")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "yolky")
tính từ
- (thuộc) lòng đỏ trứng; giống lòng đỏ trứng
- (thuộc) mỡ lông cừu; có chất mỡ lông cừu