youthfulness

/'ju:θfulnis/
Học thuật
Thân thiện
youthfulness

A child's laughter and bright eyes radiate youthfulness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất trẻ trung, sự trẻ trung: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc còn trẻ, đầy sức sống, nhiệt huyết năng lượng như tuổi thanh xuân. Đây nghĩa chính phổ biến nhất.
    • Tính chất thanh niên: Chỉ những đặc điểm, tinh thần hoặc phong cách tiêu biểu của tuổi trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her energy and optimism are a testament to her youthfulness. (Năng lượng sự lạc quan của ấy minh chứng cho sự trẻ trung của mình.)
    • Despite his age, he maintained a remarkable youthfulness in his approach to life. (Bất chấp tuổi tác, anh ấy vẫn duy trì một sự trẻ trung đáng kinh ngạc trong cách sống.)
    • The youthfulness of the team brought new ideas and dynamism to the project. (Tính chất thanh niên của đội ngũ đã mang lại những ý tưởng mới sự năng động cho dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "youthfulness of spirit" hoặc "youthfulness of heart": Sự trẻ trung trong tâm hồn, tinh thần.

    • Her secret to a happy life is the youthfulness of her spirit. (Bí quyết sống hạnh phúc của ấy sự trẻ trung trong tâm hồn.)
  • "to retain/lose one's youthfulness": Giữ lại / đánh mất sự trẻ trung.

    • Regular exercise and a positive mindset help him retain his youthfulness. (Tập thể dục đều đặn tư duy tích cực giúp anh ấy giữ được sự trẻ trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Youthful (tính từ): trẻ trung.

    • She has a youthful appearance. ( ấy có vẻ ngoài trẻ trung.)
  • Youth (danh từ): tuổi trẻ, thanh niên.

    • He spent his youth traveling the world. (Anh ấy đã dành tuổi trẻ của mình để du lịch vòng quanh thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Vitality: sức sống, sinh khí.
  • Vibrancy: sự sôi nổi, rực rỡ.
  • Freshness: sự tươi mới.
Từ trái nghĩa
  • Agedness: sự già nua.
  • Senility: sự lão suy.
youthfulness

A child's laughter and bright eyes radiate youthfulness.

danh từ
  1. tính chất thanh niên, tính chất trẻ, tính chất trẻ tuổi; tính chất trẻ trung

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "youthfulness"