youth

/ju:θ/
danh từ
  1. tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
    • the days of youth
      thời kỳ niên thiếu
    • from youth upwards
      từ lúc còn trẻ, từ nhỏ
    • the enthusiasm of youth
      nhiệt tình của tuổi trẻ
  2. (nghĩa bóng) buổi ban đầu; thời non trẻ
    • the youth of civilization
      buổi ban đầu của nền văn minh
    • the youth of a nation
      thời kỳ non trẻ của một quốc gia
  3. thanh niên; tầng lớp thanh niên, lứa tuổi thanh niên
    • a promising youth
      một thanh niên đầy hứa hẹn
    • a bevy of youths
      một đám thanh niên
    • the youth of one country
      lứa tuổi thanh niên của một nước
    • The Communist Youth League
      Đoàn thanh niên cộng sản
    • The Ho Chi Minh Labour Youth Union
      Đoàn thanh niên lao động Hồ Chí Minh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

youth
A young man's youth is evident in his energetic stride.