zéphyr

danh từ giống đực
  1. gió nhẹ, gió hiu hiu
  2. vải zêfia (một thứ vải phin dùng may quần áo lót, quần áo trẻ em...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "zéphyr"

zéphyr
Un léger zéphyr fait doucement bouger les rideaux.