zabrze

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thành phố công nghiệpmiền nam Ba Lan: "zabrze" tên của một thành phố nằmvùng Silesia, phía nam Ba Lan, nổi tiếng với các hoạt động khai thác than công nghiệp nặng.

dụ sử dụng
  • (Zabrze một thành phố công nghiệpmiền nam Ba Lan.)
  • (Nhiều nhà máy nằm ở Zabrze.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The city of Zabrze": cụm từ dùng để chỉ thành phố này trong văn cảnh trang trọng.
    • The history of the city of Zabrze dates back to the 13th century. (Lịch sử của thành phố Zabrze bắt nguồn từ thế kỷ 13.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể: "zabrze" danh từ riêng, không dạng biến thể hay từ gần giống thông dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa: đây tên riêng của một địa danh, không từ đồng nghĩa trong tiếng Anh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "zabrze" không được sử dụng trong các cụm động từ (phrasal verbs).
Thành ngữ liên quan
  • Không : không thành ngữ nào liên quan đến "zabrze".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

zabrze
Zabrze is a city with many factories and historic mining sites.