zonal

/'zounl/
Học thuật
Thân thiện
zonal

The map displays a zonal pattern of different climate regions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) đới, (thuộc) khu vực: Chỉ tính chất liên quan đến một vùng, khu vực hoặc đới địa , khí hậu hoặc hành chính được xác định.
    • Được chia thành đới: Chỉ việc được tổ chức, sắp xếp hoặc phân chia thành các khu vực riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The garden has a zonal arrangement based on plant types. (Khu vườn sự sắp xếp theo đới dựa trên các loại cây.)
    • They studied the zonal climate variations across the country. (Họ đã nghiên cứu các biến đổi khí hậu theo khu vực trên khắp đất nước.)
    • The company implemented a zonal management system. (Công ty đã triển khai hệ thống quản lý theo khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Zonal structure": Cấu trúc phân vùng, cấu trúc theo đới.

    • The geologist explained the zonal structure of the rock formation. (Nhà địa chất học giải thích cấu trúc phân vùng của hệ tầng đá.)
  • "Zonal boundary": Ranh giới giữa các đới, ranh giới khu vực.

    • The river acts as a natural zonal boundary between the two provinces. (Con sông đóng vai trò ranh giới tự nhiên giữa hai tỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Zonally (phó từ): Một cách theo đới, theo khu vực.

    • The resources are distributed zonally. (Tài nguyên được phân phối một cách theo khu vực.)
  • Zone (danh từ): Đới, khu vực, vùng.

    • This is a no-parking zone. (Đây khu vực cấm đỗ xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Regional: (thuộc) vùng, khu vực.
  • Areal: (thuộc) diện tích, khu vực (trong địa ).
Từ trái nghĩa
  • Azonal: Không theo đới, không phân vùng (thường dùng trong địa , chỉ đất đai hoặc hiện tượng không tuân theo sự phân chia đới).
  • Nonzonal: Không thuộc về một đới cụ thể.
zonal

The map displays a zonal pattern of different climate regions.

tính từ
  1. (thuộc) đới; (thuộc) khu vực
  2. chia thành đới

Từ trái nghĩa

Từ chứa "zonal"