zonal

/'zounl/
tính từ
  1. (địa chất, địa lý) (thuộc) đới
  2. (sinh vật học; sinhhọc) sọc màu ngang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

zonal
Une bande zorille a un pelage zonal noir et blanc.