zoophore

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc, từ nghĩa ) diềm mũ cột (lúc đầu trang trí hình động vật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

zoophore
Le zoophore orne le chapiteau de la colonne antique.