Æ¡
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tên gọi của chữ cái thứ mười chín trong bảng chữ cái Quốc ngữ: Đây là một nguyên âm, biểu thị một âm thanh đặc trưng trong tiếng Việt.
- (Phương ngữ) Một loại nồi đất nhỏ, thường dùng để kho hoặc nấu thức ăn: Vật dụng bằng đất nung có kích cỡ vừa phải.
Thán từ:
- Tiếng thốt lên biểu lộ sự ngạc nhiên, thắc mắc hoặc gọi ai đó: Được dùng ở đầu câu để bày tỏ cảm xúc bất ngờ hoặc thu hút sự chú ý.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chữ cái):
- Chữ "ơ" đứng sau chữ "â" trong bảng chữ cái.
- Âm "ơ" là một nguyên âm rất quan trọng.
Danh từ (vật dụng):
- Bà ngoại tôi vẫn thích dùng cái ơ bằng đất để kho cá.
- Món thịt kho tàu nấu trong ơ đất có hương vị đậm đà hơn.
Thán từ:
- Ơ! Sao bạn đến sớm thế? (Biểu lộ sự ngạc nhiên)
- Ơ, cậu vừa nói gì cơ? (Biểu lộ sự thắc mắc, chưa nghe rõ)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ơ hay": Cụm thán từ thể hiện sự ngạc nhiên đi kèm với hoài nghi, thường dùng trong văn nói.
- Ơ hay! Lúc nãy tôi để chìa khóa ở đây mà.
"Ơ kìa": Cụm thán từ dùng để gọi, thu hút sự chú ý của người khác, thường với thái độ trách móc nhẹ hoặc ngạc nhiên.
- Ơ kìa, sao không chào bác?
Biến thể và từ gần giống
- Ờ (thán từ): Tiếng thốt ra biểu lộ sự đồng ý, tiếp nhận thông tin hoặc đang suy nghĩ.
- Ờ, để tôi xem đã.
- Â và Ư: Các nguyên âm khác trong tiếng Việt, cùng nhóm với "ơ".
Từ đồng nghĩa
- (Với nghĩa thán từ): Ối, ái, ồ, à.
- (Với nghĩa nồi đất - phương ngữ): Nồi đất, niêu đất.
Thành ngữ liên quan
- "Chữ ơ cũng không biết": Thành ngữ ám chỉ người không biết chút gì, dốt đặc, mù chữ.
- Hắn ta dốt lắm, chữ ơ cũng không biết.
- ,Ơ Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết nguyên âm "ơ".
- 1 d. (ph.). Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. Ơ cá.
- 2 c. (dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên. Ơ! Anh cũng ở đây à? Ơ lên một tiếng.