Æ¡

  1. ,Ơ Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết nguyên âm "ơ".
  2. 1 d. (ph.). Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. Ơ .
  3. 2 c. (dùngđầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên. Ơ! Anh cũngđây à? Ơ lên một tiếng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan