Æ¡

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tên gọi của chữ cái thứ mười chín trong bảng chữ cái Quốc ngữ: Đây một nguyên âm, biểu thị một âm thanh đặc trưng trong tiếng Việt.
    • (Phương ngữ) Một loại nồi đất nhỏ, thường dùng để kho hoặc nấu thức ăn: Vật dụng bằng đất nung kích cỡ vừa phải.
  2. Thán từ:

    • Tiếng thốt lên biểu lộ sự ngạc nhiên, thắc mắc hoặc gọi ai đó: Được dùngđầu câu để bày tỏ cảm xúc bất ngờ hoặc thu hút sự chú ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chữ cái):

    • Chữ "ơ" đứng sau chữ "â" trong bảng chữ cái.
    • Âm "ơ" một nguyên âm rất quan trọng.
  • Danh từ (vật dụng):

    • ngoại tôi vẫn thích dùng cái ơ bằng đất để kho .
    • Món thịt kho tàu nấu trong ơ đất hương vị đậm đà hơn.
  • Thán từ:

    • Ơ! Sao bạn đến sớm thế? (Biểu lộ sự ngạc nhiên)
    • Ơ, cậu vừa nói ? (Biểu lộ sự thắc mắc, chưa nghe )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ơ hay": Cụm thán từ thể hiện sự ngạc nhiên đi kèm với hoài nghi, thường dùng trong văn nói.

    • Ơ hay! Lúc nãy tôi để chìa khóađây .
  • "Ơ kìa": Cụm thán từ dùng để gọi, thu hút sự chú ý của người khác, thường với thái độ trách móc nhẹ hoặc ngạc nhiên.

    • Ơ kìa, sao không chào bác?
Biến thể từ gần giống
  • (thán từ): Tiếng thốt ra biểu lộ sự đồng ý, tiếp nhận thông tin hoặc đang suy nghĩ.
    • Ờ, để tôi xem đã.
  • Â Ư: Các nguyên âm khác trong tiếng Việt, cùng nhóm với "ơ".
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa thán từ): Ối, ái, ồ, à.
  • (Với nghĩa nồi đất - phương ngữ): Nồi đất, niêu đất.
Thành ngữ liên quan
  • "Chữ ơ cũng không biết": Thành ngữ ám chỉ người không biết chút , dốt đặc, mù chữ.
    • Hắn ta dốt lắm, chữ ơ cũng không biết.
  1. ,Ơ Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết nguyên âm "ơ".
  2. 1 d. (ph.). Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. Ơ .
  3. 2 c. (dùngđầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên. Ơ! Anh cũngđây à? Ơ lên một tiếng.