ébruiter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tiết lộ, làm lộ ra, làm cho lan truyền (một tin tức, thông tin bí mật hoặc riêng tư): Hành động công khai một điều đó vốn được giữ kín, thường dẫn đến việc thông tin đó được nhiều người biết đến.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Ils ont ébruité la nouvelle de son départ. (Họ đã tiết lộ tin anh ấy rời đi.)
    • Il ne faut pas ébruiter cette affaire confidentielle. (Không được làm lộ chuyện bí mật này ra.)
    • Qui a ébruité cette rumeur ? (Ai đã làm lan truyền tin đồn đó?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ébruiter une rumeur": làm lan truyền một tin đồn.
    • La presse a ébruité la rumeur d'un scandale. (Báo chí đã làm lan truyền tin đồn về một vụ bê bối.)
  • "Se faire ébruiter" (dạng bị động): bị tiết lộ, bị lộ ra.
    • Le projet s'est fait ébruiter avant l'heure. (Dự án đã bị lộ ra trước thời hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ébruitement (danh từ giống đực): sự tiết lộ, sự làm lộ tin.
    • L'ébruitement de cette information a causé beaucoup de problèmes. (Việc tiết lộ thông tin này đã gây ra nhiều vấn đề.)
  • Révéler (ngoại động từ): tiết lộ, bộc lộ (một bí mật, sự thật). "Révéler" có thể mang tính trang trọng hơn không nhất thiết nhấn mạnh vào khía cạnh "lan truyền" như "ébruiter".
  • Divulguer (ngoại động từ): tiết lộ, công bố (thông tin bí mật). Tương tự "révéler" nhưng thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc pháp lý.
Từ đồng nghĩa
  • Répandre: lan truyền, phổ biến (một tin tức).
  • Propager: truyền bá, lan truyền.
  • Divulguer: tiết lộ, công bố.
  • Révéler: tiết lộ, bộc lộ.
Từ trái nghĩa
  • Cacher: giấu, che giấu.
  • Garder secret: giữ bí mật.
  • Taire: im lặng, giữ kín (một điều đó).
ngoại động từ
  1. tiết lộ
    • ébruiter une nouvelle
      tiết lộ một tin

Từ trái nghĩa

Từ gần giống