abriter

ngoại động từ
  1. che, cho trú, thu nhận
    • Hôtel qui peut abriter deux cents personnes
      khách sạn có thể thu nhận hai trăm người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "abriter"

abriter
L'hôtel peut abriter deux cents personnes.