écaillure

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mảng tróc, mảng bong ra: Chỉ một mảnh nhỏ của một bề mặt (thườngsơn, vữa, da) đã bị bong hoặc tróc ra.
    • (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Bộ vảy: Chỉ toàn bộ tập hợp các vảy, chẳng hạn như của một con .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les écaillures d'une muraille. (Những mảng trócbức tường thành.)
    • On remarque des écaillures de peinture sur la vieille porte. (Người ta nhận thấy những mảng sơn bong trên cánh cửa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh mô tả sự xuống cấp, hư hỏng của bề mặt vật liệu như tường, đồ gỗ sơn, hoặc thậm chí da người khi bị khô tróc.
  • Trong nghĩa hiếm về "bộ vảy", từ này mang tính chất chuyên môn hoặc văn chương hơn là sử dụng thông thường.
Biến thể từ liên quan
  • Écaille (danh từ giống cái): Vảy (, bò sát); mai (rùa); vật hình dạng giống vảy.
  • Écailler (động từ): Làm tróc vảy, bong ra; tách vảy ().
  • Décaper (động từ): Cạo, đánh bong lớp sơn .
Từ đồng nghĩa
  • Pelure (danh từ giống cái): Lớp bong ra (như vỏ bóc).
  • Desquamation (danh từ giống cái): Sự tróc vảy, bong da (thường dùng trong y học hoặc sinh học).
  • Boursouflure (danh từ giống cái): Chỗ phồng lên (của sơn).
Lưu ý
  • Écailluremột danh từ ít phổ biến trong đời sống hàng ngày. Trong hầu hết các trường hợp, người ta xu hướng sử dụng các cụm từ mô tả như (sơn đang bong tróc) hơn là danh từ riêng lẻ này.
  • Nghĩa chính thông dụng nhất của từ là "mảng tróc". Nghĩa "bộ vảy" rất hiếm gặp.
danh từ giống cái
  1. mảng tróc
    • Les écaillures d'une miraille
      những mảng tróctường
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bộ vảy (của ..)

Từ gần giống