éconduire

ngoại động từ
  1. đuổi khéo; không tiếp
    • éconduire un visiteur
      không tiếp một người khách
  2. (nghĩa rộng) từ chối lời thỉnh cầu của (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "éconduire"

éconduire
Il a dû éconduire le vendeur à sa porte.