égrener

ngoại động từ
  1. tẽ hạt, tuốt hạt
  2. (nghĩa bóng) đưa ra từng cái một, cho ra từng cái một
    • Le carillon égrène ses notes
      chuông đồng hồ đánh từng tiếng một
    • égrener un chapelet
      lần tràng hạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống