égéen

Học thuật
Thân thiện
égéen

La civilisation égéenne s'est développée autour de la mer aux eaux bleues.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) vùng biển Ê-giê: Từ dùng để mô tả những liên quan đến biển Ê-giê, một vùng biển nằm giữa Hy Lạp Thổ Nhĩ Kỳ.
    • (Thuộc về) nền văn minh Ê-giê: Đặc biệt dùng để chỉ các nền văn hóa văn minh cổ đại phát triển quanh khu vực biển Ê-giê, như nền văn minh Minos, Mycenae.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le climat égéen est très agréable en été. (Khí hậu vùng biển Ê-giê rất dễ chịu vào mùa hè.)
    • Les îles égéennes sont des destinations touristiques populaires. (Các hòn đảo thuộc vùng biển Ê-giê là những điểm du lịch nổi tiếng.)
    • Civilisation égéenne (Văn minh vùng biển Ê-giê) - Đâymột thuật ngữ lịch sử quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Archipel égéen": Quần đảo Ê-giê, chỉ toàn bộ các đảo nằm trong biển Ê-giê.

    • L'archipel égéen compte des milliers d'îles et d'îlots. (Quần đảo Ê-giê bao gồm hàng nghìn hòn đảo đảo nhỏ.)
  • "Mer Égée": Biển Ê-giê, là danh từ riêng chỉ vùng biển này.

    • La mer Égée est une mer intérieure de la Méditerranée. (Biển Ê-giê là một vùng biển nội địa của Địa Trung Hải.)
Biến thể từ gần giống
  • Égée (Danh từ riêng): Tên của vùng biển (Biển Ê-giê). Đâydanh từ gốc tính từ "égéen" được hình thành.
  • Égéenne (Tính từ, giống cái): Hình thức giống cái của "égéen".
    • Une culture égéenne (Một nền văn hóa thuộc vùng Ê-giê).
Từ đồng nghĩa
  • De la mer Égée: (Thuộc về) biển Ê-giê. Đâymột cách diễn đạt dài hơn, có nghĩa tương tự.
    • Les côtes de la mer Égée (Các bờ biển thuộc biển Ê-giê).
Lưu ý về từ loại
  • "Égéen" chủ yếumột tính từ.
  • Từ này thường được viết hoa (Égéen) khi một phần của tên riêng hoặc thuật ngữ địa lý, lịch sử chính thức (ví dụ: ). Trong văn phong thông thường, đôi khi có thể viết thường.
  • hầu như không được sử dụng như một danh từ độc lập.
égéen

La civilisation égéenne s'est développée autour de la mer aux eaux bleues.

tính từ
  1. (thuộc) vùng biển Ê-giê
    • Civilisation égéenne
      văn minh vùng biển Ê-giê

Từ gần giống