éjecteur

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) máy phun
  2. bộ hắt vỏ đạn (sau khi bắnsúng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

éjecteur
Le mécanicien nettoie l'éjecteur du moteur.