élyséen

Học thuật
Thân thiện
élyséen

Le bonheur élyséen se reflète dans un jardin paisible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) cảnh tiên, thần tiên: Từ này miêu tả một thứ đó đẹp đẽ, yên bình hoàn hảo một cách tuyệt vời, giống như cảnh tượngthiên đường hay thế giới thần tiên trong thần thoại.
    • (Thuộc về) Điện Élysée: Trong ngữ cảnh chính trị Pháp hiện đại, từ này có thể chỉ những liên quan đến Điện Élysée, nơi làm việc của Tổng thống Cộng hòa Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa thần tiên):
    • Un jardin élyséen (Một khu vườn thần tiên).
    • Une paix élyséenne régnait sur le lieu. (Một sự yên bình thần tiên ngự trị trên mảnh đất này.)
  • Tính từ (nghĩa liên quan đến Điện Élysée):
    • Les décisions élyséennes (Những quyết định từ Điện Élysée / của tổng thống).
    • Un communiqué élyséen (Một thông cáo của Phủ Tổng thống).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Atmosphère élyséenne": Bầu không khí thanh bình, tuyệt vời như chốn tiên cảnh.
    • La vallée dégageait une atmosphère élyséenne. (Thung lũng tỏa ra một bầu không khí thần tiên.)
  • "Sources élyséennes": Các nguồn tin từ Phủ Tổng thống Pháp.
    • Selon des sources élyséennes, la rencontre aura lieu demain. (Theo các nguồn tin từ Phủ Tổng thống, cuộc gặp sẽ diễn ra vào ngày mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Élysée (danh từ riêng):
    • Điện Élysée: Dinh Tổng thống Pháp.
    • Champs-Élysées: Đại lộ danh tiếng ở Paris, thường được dịch là "Đại lộ Thiên Đàng".
  • Élysées (danh từ số nhiều): Cách gọi tắt thông tục cho Đại lộ Champs-Élysées.
    • On se retrouve sur les Élysées ? (Chúng ta gặp nhauĐại lộ Champs-Élysées nhé?)
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa thần tiên):
    • Céleste: thuộc về thiên đường, thần thánh.
    • Paradisique: như thiên đường.
    • Idyllique: đẹp như trong chuyện thơ, yên bìnhtưởng.
  • (Với nghĩa thuộc Phủ Tổng thống):
    • Présidentiel(le): (thuộc về) tổng thống.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này bắt nguồn từ "Élysée" trong thần thoại Hy Lạp, chỉ cánh đồng Elysian (Champs Élysées), nơicủa những linh hồn anh hùng người tốt sau khi chết.
  • Trong tiếng Việt, khi dịch nghĩa thần tiên, có thể dùng các cụm như "cảnh tiên", "thần tiên", "thiên đường". Khi dịch nghĩa liên quan đến chính trị, thường giữ nguyên "Élysée" hoặc dịch là "của Phủ Tổng thống", "của Điện Élysée".
  • Tính từ này dạng giống đựcélyséen giống cáiélyséenne.
élyséen

Le bonheur élyséen se reflète dans un jardin paisible.

tính từ
  1. (thuộc) cảnh tiên, thần tiên
    • Bonheur élyséen
      hạnh phúc thần tiên

Từ gần giống