émarger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Ghi vào lề, ký vào lề: Hành động viết hoặctên vào lề của một tài liệu, thường để xác nhận đã nhận hoặc kiểm tra.
    • Xén lề, bỏ lề (tờ giấy...): Hành động cắt bỏ phần lề của một tờ giấy.
  2. Nội động từ:

    • Lĩnh lương, ăn lương: Hành động nhận tiền lương, thù lao, đặc biệt từ một công việc công hoặc một vị trí chính thức.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut émarger le document pour le valider. (Phảivào lề tài liệu để xác nhận .)
    • Avant de relier les feuilles, il faut les émarger. (Trước khi đóng tập các tờ giấy, phải xén lề chúng.)
  • Nội động từ:

    • Il émarge au ministère depuis dix ans. (Ông ấy đã ăn lươngbộ mười năm rồi.)
    • Les fonctionnaires émargent à la fin du mois. (Các công chức lĩnh lương vào cuối tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire émarger quelqu'un": Ghi tên ai đó vào danh sách để họ nhận lương.

    • Le nouveau employé a été fait émarger ce matin. (Nhân viên mới đã được ghi tên vào sổ lương sáng nay.)
  • "Être porté sur un état d'émargement": Được ghi tên trong một danh sách lĩnh lương.

    • Son nom est porté sur l'état d'émargement du service. (Tên của anh ta được ghi trong danh sách lĩnh lương của phòng ban.)
Biến thể từ gần giống
  • Émargement (danh từ): Sựvào lề; sổ lương, danh sách lĩnh lương.
    • L'émargement du registre est obligatoire. (Việcvào lề sổ đăng ký là bắt buộc.)
    • Consulter l'émargement pour vérifier les paiements. (Xem xét sổ lương để kiểm tra các khoản thanh toán.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (ký vào lề): Signer, parapher.
  • Nội động từ (lĩnh lương): Toucher un salaire, percevoir un traitement.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến cho từ này)

Thành ngữ liên quan
  • "Être à émarger": Có một công việc được trả lương, đặc biệtmột vị trí hành chính.
    • Depuis qu'il a ce poste, il est à émarger. (Kể từ khi có vị trí đó, anh ta đã lương để nhận.)
ngoại động từ
  1. ghi vào lề, ký vào lề, ký vào
  2. xén lề, bỏ lề (tờ giấy...)
nội động từ
  1. lĩnh lương, ăn lương

Từ gần giống