émerger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • ra, nhô lên, trồi lên: Chỉ hành động của một vật thể từ từ xuất hiện, nổi lên từ bên dưới một bề mặt (thườngnước) hoặc từ một vị trí bị che khuất.
    • Lộ ra, xuất hiện, nổi lên: Dùng trong nghĩa bóng để chỉ một sự thật, một ý tưởng, một xu hướng hoặc một người nào đó trở nên rõ ràng, được nhận biết hoặc trở nên quan trọng sau một quá trình.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Un rocher émerge de l'eau à marée basse. (Một tảng đá nhô lên khỏi mặt nước khi thủy triều xuống.)
    • Le soleil émerge lentement derrière les montagnes. (Mặt trời từ từ ra sau những ngọn núi.)
    • De nouvelles preuves émergent de l'enquête. (Những bằng chứng mới lộ ra từ cuộc điều tra.)
    • Un nouveau talent émerge dans le monde de la musique. (Một tài năng mới nổi lên trong làng âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire émerger (ngoại động từ): Làm nổi lên, làm lộ ra, khơi dậy.
    • Le débat a fait émerger des idées intéressantes. (Cuộc tranh luận đã làm nổi lên những ý tưởng thú vị.)
    • Ce programme vise à faire émerger de jeunes entrepreneurs. (Chương trình này nhằm mục đích khơi dậy/giúp các doanh nhân trẻ nổi lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Émergence (danh từ): Sự nổi lên, sự xuất hiện, sự lộ ra.
    • L'émergence d'une nouvelle technologie. (Sự xuất hiện của một công nghệ mới.)
  • Émergent, -e (tính từ): Đang nổi lên, đang phát triển.
    • Un pays émergent. (Một quốc gia đang phát triển/mới nổi.)
    • Un artiste émergent. (Một nghệ sĩ đang lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Apparaître: Xuất hiện.
  • Sortir (de): Trồi ra, thoát ra (khỏi).
  • Se manifester: Biểu lộ ra, thể hiện ra.
  • Pointe (se): Thò ra, nhô ra (thường dùng cho vật).
Từ trái nghĩa
  • Disparaître: Biến mất.
  • Plonger: Chìm xuống, lao xuống.
  • S'immerger: Chìm vào, đắm mình vào.
nội động từ
  1. ra, nhô lên, lộ ra
    • Ilot qui émerge
      hòn đảo nhô lên
    • Soleil qui émerge
      mặt trời ra
    • La vérité émerge
      chânlộ ra

Từ trái nghĩa

Từ gần giống