émerger
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Ló ra, nhô lên, trồi lên: Chỉ hành động của một vật thể từ từ xuất hiện, nổi lên từ bên dưới một bề mặt (thường là nước) hoặc từ một vị trí bị che khuất.
- Lộ ra, xuất hiện, nổi lên: Dùng trong nghĩa bóng để chỉ một sự thật, một ý tưởng, một xu hướng hoặc một người nào đó trở nên rõ ràng, được nhận biết hoặc trở nên quan trọng sau một quá trình.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Un rocher émerge de l'eau à marée basse. (Một tảng đá nhô lên khỏi mặt nước khi thủy triều xuống.)
- Le soleil émerge lentement derrière les montagnes. (Mặt trời từ từ ló ra sau những ngọn núi.)
- De nouvelles preuves émergent de l'enquête. (Những bằng chứng mới lộ ra từ cuộc điều tra.)
- Un nouveau talent émerge dans le monde de la musique. (Một tài năng mới nổi lên trong làng âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Faire émerger (ngoại động từ): Làm nổi lên, làm lộ ra, khơi dậy.
- Le débat a fait émerger des idées intéressantes. (Cuộc tranh luận đã làm nổi lên những ý tưởng thú vị.)
- Ce programme vise à faire émerger de jeunes entrepreneurs. (Chương trình này nhằm mục đích khơi dậy/giúp các doanh nhân trẻ nổi lên.)
Biến thể và từ gần giống
- Émergence (danh từ): Sự nổi lên, sự xuất hiện, sự lộ ra.
- L'émergence d'une nouvelle technologie. (Sự xuất hiện của một công nghệ mới.)
- Émergent, -e (tính từ): Đang nổi lên, đang phát triển.
- Un pays émergent. (Một quốc gia đang phát triển/mới nổi.)
- Un artiste émergent. (Một nghệ sĩ đang lên.)
Từ đồng nghĩa
- Apparaître: Xuất hiện.
- Sortir (de): Trồi ra, thoát ra (khỏi).
- Se manifester: Biểu lộ ra, thể hiện ra.
- Pointe (se): Thò ra, nhô ra (thường dùng cho vật).
Từ trái nghĩa
- Disparaître: Biến mất.
- Plonger: Chìm xuống, lao xuống.
- S'immerger: Chìm vào, đắm mình vào.
nội động từ
- ló ra, nhô lên, lộ ra
- Ilot qui émergehòn đảo nhô lên
- Soleil qui émergemặt trời ló ra
- La vérité émergechân lý lộ ra