émerillon

danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim cắt xám nâu
  2. (kỹ thuật) móc quay, móc khuyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "émerillon"

émerillon
Un émerillon tourne librement au bout d'une corde.