épisode

danh từ giống đực
  1. (văn học) tình tiết
  2. đoạn, hồi
    • Un film à épisodes
      một phim chia nhiều hồi
  3. (âm nhạc) đoạn chen
  4. giai đoạn
    • Les épisodes de la Révolution
      những giai đoạn trong cuộc Cách mạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

épisode
Un film à épisodes passe à la télévision chaque semaine.