équation

Học thuật
Thân thiện
équation

L'élève résout une équation sur le tableau noir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phương trình: Một mệnh đề toán học khẳng định sự bằng nhau giữa hai biểu thức, thường chứa một hoặc nhiều ẩn số cần tìm.
    • Sự cân bằng, sự tương đương: (Nghĩa mở rộng) Sự cân bằng giữa các yếu tố, các lực lượng hoặc các điều kiện trong một tình huống phức tạp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Résoudre une équation du second degré. (Giải một phương trình bậc hai.)
    • L'équation économique est complexe cette année. (Bài toán kinh tế năm nay rất phức tạp.)
    • Il faut trouver un équilibre, c'est une équation difficile entre vie professionnelle et vie personnelle. (Phải tìm một sự cân bằng, đómột phương trình khó giữa công việc cuộc sống cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mettre en équation": Biểu diễn (một vấn đề, một hiện tượng) dưới dạng phương trình toán học.

    • Les physiciens ont réussi à mettre en équation ce phénomène. (Các nhà vậtđã thành công trong việc biểu diễn hiện tượng này dưới dạng phương trình.)
  • "Être l'inconnue d'une équation": Là yếu tố không chắc chắn, là ẩn số trong một tình huống.

    • Dans ce projet, le financement reste l'inconnue de l'équation. (Trong dự án này, vấn đề tài chính vẫnẩn số.)
Biến thể từ liên quan
  • Équationnel, elle (tính từ): Thuộc về phương trình.

    • Un système équationnel. (Một hệ phương trình.)
  • Équation de réaction (danh từ): Phương trình phản ứng (hóa học).

  • Équation du temps (danh từ): Phương trình thời gian (thiên văn học).
Từ đồng nghĩa
  • Égalité (danh từ): Sự bằng nhau, đẳng thức (trong toán học).
  • Parité (danh từ): Sự ngang bằng, sự tương đương.
  • Problème (danh từ): Vấn đề, bài toán (nghĩa mở rộng).
Các cụm từ liên quan
  • Membre d'une équation (danh từ): Vế của một phương trình.
  • Racine d'une équation (danh từ): Nghiệm của một phương trình.
  • Équation à une inconnue (danh từ): Phương trình một ẩn.
  • Équation à plusieurs inconnues (danh từ): Phương trình nhiều ẩn.
Thành ngữ liên quan
  • Une équation à plusieurs variables (thành ngữ): Một vấn đề phức tạp với nhiều yếu tố tác động lẫn nhau.
    • Gérer une équipe est une équation à plusieurs variables. (Quảnmột đội nhómmột bài toán nhiều biến số.)
équation

L'élève résout une équation sur le tableau noir.

danh từ giống cái
  1. phương trình
    • Equation générale
      phương trình tổng quát
    • Equation caractéristique
      phương trình đặc trưng
    • Equation linéaire
      phương trình tuyến tính
    • Equation quadratique
      phương trình bậc hai
    • Equation d'équilibre
      phương trình cân bằng
    • Equation complète
      phương trình đủ
    • Equation intégrale
      phương trình tích phân
    • Equation différentielle
      phương trình vi phân
    • Equation fonctionnelle
      phương trình hàm
    • Equation matricielle
      phương trình ma trận
    • Equation trigonométrique
      phương trình lượng giác
    • Equation aux variations
      phương trình biến phân