éruption

danh từ giống cái
  1. (y học) sự phọt ra (máu, mủmụn nhọt)
  2. (y học) sự phát ban
  3. (địa chất, địa lý) sự phun trào
  4. sự mọc
    • Eruption dentaire
      sự mọc răng
  5. sự xuất hiện đột ngột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

éruption
L'enfant a une petite éruption cutanée sur le bras.