irruption

/i'rʌpʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đột nhập, sự ùa vào, sự tràn vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "irruption"

irruption
Une foule fait irruption dans la salle de concert.