éventail

Học thuật
Thân thiện
éventail

Une femme s'évente avec un éventail en plumes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái quạt: Một vật dụng cầm tay, thường có thể gấp lại được, dùng để tạo ra luồng gió nhẹ làm mát.
    • ; thang, bảng: Một tập hợp các mục, con số hoặc mức độ được sắp xếp theo một phạm vi hoặc trình tự nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle s'éventait avec un bel éventail en soie. ( ấy quạt mình bằng một chiếc quạt lụa đẹp.)
    • Le magasin propose un large éventail d'articles à bon marché. (Cửa hàng cung cấp một đồ bán rẻ với phạm vi rộng.)
    • L'éventail des prix pour cette voiture est très étendu. (Bảng giá cho chiếc xe ô này rất rộng.)
    • Les fleurs étaient disposées en éventail. (Những bông hoa được sắp xếp theo hình rẻ quạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en éventail": theo hình quạt, theo hình rẻ quạt (mô tả cách sắp xếp tỏa ra từ một điểm trung tâm).

    • Les troupes se sont déployées en éventail. (Các đội quân đã triển khai theo hình rẻ quạt.)
  • "choses qui se disent derrière l'éventail": điều rỉ tai (nghĩa bóng, chỉ những lời nói thầm kín, bí mật).

    • Ces commérages sont des choses qui se disent derrière l'éventail. (Những chuyện ngồi lê đôi mách nàynhững điều rỉ tai.)
Biến thể từ gần giống
  • Éventailler (động từ): làm cho tỏa ra hình quạt; quạt.
  • Éventailiste (danh từ): nghệ nhân làm quạt.
Từ đồng nghĩa
  • Éventail (nghĩa cái quạt): écran (màn che), ventail (từ cổ, chỉ quạt).
  • Éventail (nghĩa phạm vi): gamme (thang, dải), palette (bảng màu, nghĩa bóngloạt), fourchette (khoảng, phạm vi - thường dùng cho giá cả, tuổi tác).
Thành ngữ liên quan
  • Parler derrière son éventail: nói sau cánh quạt, nói thầm kín, rỉ tai.
    • Elles riaient et parlaient derrière leur éventail. (Họ cười nói chuyện rỉ tai sau cánh quạt.)
éventail

Une femme s'évente avec un éventail en plumes.

danh từ giống đực
  1. cái quạt
  2. ; thang, bảng
    • éventail d'articles à bon marché
      đồ bán rẻ
    • éventail des prix
      bảng giá
    • éventail des salaires
      thang lương
    • choses qui se disent derrière l'éventail
      điều rỉ tai
    • en éventail
      theo hình quạt, theo hình rẻ quạt

Từ gần giống