éventail
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Cái quạt: Một vật dụng cầm tay, thường có thể gấp lại được, dùng để tạo ra luồng gió nhẹ làm mát.
- Lô; thang, bảng: Một tập hợp các mục, con số hoặc mức độ được sắp xếp theo một phạm vi hoặc trình tự nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Elle s'éventait avec un bel éventail en soie. (Cô ấy quạt mình bằng một chiếc quạt lụa đẹp.)
- Le magasin propose un large éventail d'articles à bon marché. (Cửa hàng cung cấp một lô đồ bán rẻ với phạm vi rộng.)
- L'éventail des prix pour cette voiture est très étendu. (Bảng giá cho chiếc xe ô tô này rất rộng.)
- Les fleurs étaient disposées en éventail. (Những bông hoa được sắp xếp theo hình rẻ quạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"en éventail": theo hình quạt, theo hình rẻ quạt (mô tả cách sắp xếp tỏa ra từ một điểm trung tâm).
- Les troupes se sont déployées en éventail. (Các đội quân đã triển khai theo hình rẻ quạt.)
"choses qui se disent derrière l'éventail": điều rỉ tai (nghĩa bóng, chỉ những lời nói thầm kín, bí mật).
- Ces commérages sont des choses qui se disent derrière l'éventail. (Những chuyện ngồi lê đôi mách này là những điều rỉ tai.)
Biến thể và từ gần giống
- Éventailler (động từ): làm cho tỏa ra hình quạt; quạt.
- Éventailiste (danh từ): nghệ nhân làm quạt.
Từ đồng nghĩa
- Éventail (nghĩa cái quạt): écran (màn che), ventail (từ cổ, chỉ quạt).
- Éventail (nghĩa phạm vi): gamme (thang, dải), palette (bảng màu, nghĩa bóng là loạt), fourchette (khoảng, phạm vi - thường dùng cho giá cả, tuổi tác).
Thành ngữ liên quan
- Parler derrière son éventail: nói sau cánh quạt, nói thầm kín, rỉ tai.
- Elles riaient et parlaient derrière leur éventail. (Họ cười và nói chuyện rỉ tai sau cánh quạt.)
danh từ giống đực
- cái quạt
- lô; thang, bảng
- éventail d'articles à bon marchélô đồ bán rẻ
- éventail des prixbảng giá
- éventail des salairesthang lương
- choses qui se disent derrière l'éventailđiều rỉ tai
- en éventailtheo hình quạt, theo hình rẻ quạt