điếc

  1. Deaf
    • Điếc một tai
      To deaf of one ear
  2. Stunted
    • Quả dừa điếc
      A stunted coconut
  3. Dud
    • Đạn điếc
      A dud bullet
    • Pháo điếc không nổ
      Dud fire-crackers never explode

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

điếc
Ông cụ bị điếc nên giao tiếp rất khó khăn.