điểm

điểm

Trên tờ giấy có một điểm mực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu chấm nhỏ, chấm tròn: Một ký hiệu hình tròn rất nhỏ, thường dùng để phân cách, đánh dấu hoặc trang trí.
    • Vị trí, chỗ, nơi: Một vị trí cụ thể trong không gian, được xác định hoặc tưởng tượng ra.
    • Số lượng, mức độ: Con số hoặc mức đánh giá chất lượng, thành tích trong học tập, thi cử, thi đấu.
    • Khía cạnh, phương diện: Một phần, một mặt cụ thể của một vấn đề, sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên tờ giấy một điểm mực. ( một chấm mực trên tờ giấy.)
    • Hai điểm A B cách nhau 5km. (Hai vị trí A B cách nhau 5km.)
    • Bài văn của em được chín điểm. (Bài văn của em được điểm chín.)
    • Vấn đề này nhiều điểm cần bàn. (Vấn đề này nhiều khía cạnh cần thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "điểm yếu": khía cạnh kém, chỗ kém.

    • Anh ấy cần khắc phục điểm yếu về ngoại ngữ. (Anh ấy cần khắc phục điểm kém về ngoại ngữ.)
  • "điểm mạnh": khía cạnh tốt, thế mạnh.

    • Sự sáng tạo điểm mạnh lớn nhất của ấy. (Sự sáng tạo thế mạnh lớn nhất của ấy.)
  • "điểm hẹn": nơi đã hẹn gặp.

    • Quán cà phê điểm hẹn quen thuộc của họ. (Quán cà phê nơi hẹn quen thuộc của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Điểm số (danh từ): số điểm cụ thể được cho.

    • Điểm số cuối cùng của trận đấu 2-1. (Điểm cuối cùng của trận đấu 2-1.)
  • Điểm xuyết (động từ): rải rác, trang trí bằng những chi tiết nhỏ.

    • Những bông hoa nhỏ điểm xuyết trên thảm cỏ. (Những bông hoa nhỏ rải rác trên thảm cỏ.)
  • Điểm chỉ (động từ): lăn ngón tay mực vào giấy để làm dấu (thay chữ ).

    • Cụ già không biết chữ nên phải điểm chỉ vào biên bản. (Cụ già không biết chữ nên phải lăn dấu tay vào biên bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Chấm (danh từ): dấu chấm, điểm (nghĩa hình học).
  • Vị trí (danh từ): chỗ, nơi.
  • Điểm số (danh từ): số điểm, thành tích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Điểm mặt: gọi tên từng người, liệt kê ra.

    • Thầy giáo điểm mặt từng học sinh trong lớp. (Thầy giáo gọi tên từng học sinh trong lớp.)
  • Điểm trang: trang điểm, làm đẹp.

    • ấy dành một giờ để điểm trang trước khi đi dự tiệc. ( ấy dành một giờ để trang điểm trước khi đi dự tiệc.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nói sách, mách chứng" / " điểm chốt": nói căn cứ, bằng chứng rõ ràng.

    • Anh ta tranh luận rất thuyết phục điểm chốt. (Anh ta tranh luận rất thuyết phục đầy đủ bằng chứng.)
  • "Điểm nước điểm non": (văn chương) chỉ phong cảnh thiên nhiên hữu tình.

    • Bài thơ vẽ lên một bức tranh điểm nước điểm non thật đẹp. (Bài thơ vẽ lên một bức tranh non nước hữu tình thật đẹp.)