điểm

  1. point, dot
    • Bản luật mười điểm
      There are ten points in that law
    • Bức tranh nhiều điểm đen
      On the picture there are many black dots
    • Đánh quyền thắng
      To win on points in boxing
    • Điểm sôi
      boiling-point
    • Điểm bão hòa
      satuaration point
    • Đường thẳng khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm.
      The shortest distance between two points is a straigth line
  2. Mark
    • Bài toán của được 5 điểm
      His mathematics paper got mark 5
  3. Dot

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

điểm
Trên tờ giấy có một điểm mực.