đẹt

  1. Stunted, scrubby
    • Người đẹt
      A stunted body
    • Cây đẹt
      A stunted tree
  2. Rap (with some playing cards)
    • Đánh bài thua bị đẹt vào ngón tay
      To loose at card playing and get rapped on the fingers with cards

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đẹt
Cái cây sau nhà bị đẹt vì thiếu ánh nắng.