đẹt

đẹt

Cái cây sau nhà bị đẹt vì thiếu ánh nắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Còi cọc, thấp , kém phát triển: Dùng để miêu tả người, động vật hoặc cây cối thân hình nhỏ bé, còi cọc, không phát triển bình thường về chiều cao hoặc kích thước.
    • Nhỏ, tí hon (mang sắc thái thân mật hoặc chê bai): Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ một thứ đó nhỏ bé hơn mức bình thường.
  2. Động từ:

    • (Khẩu ngữ) Đập, tét, vụt nhẹ bằng vật mỏng: Hành động dùng một vật mỏng, dẹt (như lá bài, chiếc thước) để đập nhẹ, thường để trêu đùa hoặc phạt nhẹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • cao mỗi mét năm, trông hơi đẹt so với các bạn cùng lớp. (Cậu ấy cao chỉ một mét năm, trông hơi còi cọc so với các bạn cùng lớp.)
    • Cái cây sau nhà bị đẹt thiếu ánh nắng. (Cái cây sau nhà bị còi cọc thiếu ánh nắng.)
    • Mua con đẹt thế này thì ăn được . (Mua con nhỏ tí hon thế này thì ăn được .)
  • Động từ:

    • Thua bài, bị đẹt vào trán mấy cái. (Thua bài, bị tét vào trán mấy cái.)
    • Đừng nghịch, không bố đẹt cho bây giờ. (Đừng nghịch, không bố đập cho bây giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong so sánh, von: Thường dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé, không đáng kể.
    • Lương tháng đó đẹt như hạt tiêu. (Lương tháng đó ít như hạt tiêu.)
  • Kết hợp với từ khác để tạo sắc thái mạnh hơn: "Lùn đẹt", " đẹt", "nhỏ đẹt".
    • Thằng lùn đẹt nhưng chạy rất nhanh. (Thằng lùn tịt nhưng chạy rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẹt đẹt (tính từ, khẩu ngữ): Nhấn mạnh hơn mức độ nhỏ bé, còi cọc.
    • Cây ổi sau vườn cứ đẹt đẹt mãi không lớn. (Cây ổi sau vườn cứ còi cọc mãi không lớn.)
  • Còi cọc (tính từ): Gần nghĩa với "đẹt" khi chỉ sự kém phát triển về thể chất.
  • Tí hon (tính từ): Chỉ sự nhỏ bé, thường mang sắc thái dễ thương hơn "đẹt".
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Còi, lùn, thấp , nhỏ tẹo, tí tẹo.
  • Động từ (nghĩa đập): Tét, vụt, phát (nhẹ), đập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đẹt cho một cái: Cụm động từ chỉ hành động đập/ tét một cái.
    • nói bậy, bị mẹ đẹt cho một cái vào mông. ( nói bậy, bị mẹ tét cho một cái vào mông.)
Thành ngữ liên quan
  • hạt tiêu: Thành ngữ chỉ người nhỏ bé nhưng lanh lợi, mạnh mẽ. Có thể dùng "đẹt" với nghĩa tương tự trong ngữ cảnh so sánh.
    • Người đẹt nhưng mà khôn. (Người nhỏ bé nhưng mà khôn.)

Từ có nhắc đến "đẹt"