đớn

đớn

Người nông dân đang kiểm tra chất lượng gạo và nhận thấy gạo bị đớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ trạng thái của gạo nhiều hạt bị vỡ, không còn nguyên hạt: Từ này dùng để mô tả chất lượng của gạo khi tỉ lệ hạt gạo nguyên (hạt lành) thấp, thay vào đó nhiều hạt gạo bị gãy, vỡ vụn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mẻ gạo này xay bị đớn quá, nấu cơm sẽ không ngon. (Mẻ gạo này xay bị vỡ nhiều quá, nấu cơm sẽ không ngon.)
    • Gạo đớn thường giá thấp hơn gạo nguyên hạt. (Gạo nhiều hạt vỡ thường giá thấp hơn gạo nguyên hạt.)
    • Khi xay xát không cẩn thận, gạo dễ bị đớn. (Khi xay xát không cẩn thận, gạo dễ bị vỡ nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạo đớn": một cụm danh từ cố định, dùng để chỉ loại gạo phẩm chất kém do tỉ lệ hạt vỡ cao.
    • Cửa hàng không bán gạo đớn. (Cửa hàng không bán loại gạo nhiều hạt vỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạt đớn (danh từ): chỉ riêng những hạt gạo bị vỡ, gãy.

    • Hãy nhặt bỏ những hạt đớn ra khỏi gạo trước khi nấu. (Hãy nhặt bỏ những hạt gạo vỡ ra khỏi gạo trước khi nấu.)
  • Gạo tấm (danh từ): một tên gọi khác phổ biến hơn để chỉ gạo nhiều hạt vỡ, hạt bể.

    • Gạo tấm thường dùng để nấu cháo hoặc làm bánh. (Gạo vỡ hạt thường dùng để nấu cháo hoặc làm bánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Bể: vỡ (thường dùng trong ngữ cảnh tương tự: ).
  • Vỡ: chỉ trạng thái không còn nguyên vẹn.
Từ trái nghĩa
  • Nguyên hạt: chỉ gạo còn hạt lành lặn, không bị vỡ.
  • Lành hạt: đồng nghĩa với .
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đớn" một từ chuyên dùng trong lĩnh vực nông nghiệp, xay xát buôn bán gạo. ít khi được dùng trong văn nói hàng ngày phổ thông, nơi từ "gạo tấm" hoặc cách nói "gạo nhiều hạt vỡ" thường phổ biến hơn.
  • Từ này không nên nhầm lẫn với từ "đớn đau" (mang nghĩa đau đớn), mặc dù cách viết gần giống.