ục

ục

Một quả bóng bay bị vỡ phát ra tiếng ục.

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục, thô tục):

    • Đấm, thụi: "ục" chỉ hành động đánh ai đó bằng nắm đấm, thường mang tính bạo lực.
    • Đánh nhau: "ục" cũng được dùng để chỉ việc hai bên đánh nhau.
  2. Động từ:

    • Vỡ, bục ra đột ngột: "ục" mô tả hiện tượng một vật chứa chất lỏng bị vỡ đột ngột, khiến chất lỏng tràn ra ngoài.
    • Chết đột ngột (vật nuôi): "ục" dùng để chỉ việc gia súc, gia cầm chết bất thường do bị vỡ nội tạng.
  3. Từ tượng thanh:

    • Âm thanh trầm, đục: "ục" mô phỏng tiếng động trầm khi một vật nổ, vỡ, hoặc chất lỏng chảy ra.
    • Tiếng ọc ọc: "ục" dùng để tả âm thanh phát ra từ bụng hoặc nước chảy.
dụ sử dụng
  • Động từ (đấm):

    • nổi giận rồi ục thẳng vào mặt thằng kia. ( đấm mạnh vào mặt người kia.)
    • Hai đứa đang ục nhau giữa đường. (Hai người đang đánh nhau giữa đường.)
  • Động từ (vỡ):

    • Cái đê ục rồi, nước tràn vào làng. (Con đê bị vỡ đột ngột, nước tràn vào làng.)
    • Con lợn bị ục ăn quá no. (Con lợn chết đột ngột do ăn quá nhiều.)
  • Từ tượng thanh:

    • Nghe tiếng ục trong bụng, chắc đói rồi. (Nghe tiếng ọc ọc trong bụng, chắc đói rồi.)
    • Nước chảy ục ục từ ống vỡ. (Nước chảy ra với tiếng trầm đục từ ống bị vỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ục ục": dạng láy âm, mô tả âm thanh lặp đi lặp lại của chất lỏng hoặc khí chảy qua.

    • Bụng kêu ục ục đói. (Bụng phát ra tiếng ọc ọc liên tục đói.)
  • "ùng ục": dạng láy âm khác, nhấn mạnh âm thanh trầm mạnh hơn.

    • Nước ùng ục đổ ra từ bể chứa. (Nước chảy ra với tiếng ồn lớn từ bể chứa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bục (động từ): vỡ ra, nứt ragần nghĩa với "ục" khi chỉ sự vỡ đột ngột.

    • Cái bể bục một lỗ to. (Cái bể bị vỡ một lỗ lớn.)
  • Thụi (động từ, thông tục): đấm, đánhđồng nghĩa với "ục" khi chỉ hành động đánh.

    • thụi cho tôi một cái đau điếng. ( đấm tôi một cái rất đau.)
Từ đồng nghĩa
  • Đấm: đánh bằng nắm đấm.
  • Vỡ: bị nứt, bể ra.
  • Ọc ọc: âm thanh của chất lỏng chảy hoặc bụng kêu.
Thành ngữ liên quan
  • ục như lợn chết: chết đột ngột, bất ngờ (thường dùng cho gia súc).
    • Con ục như lợn chết bị ngộ độc. (Con chết đột ngột ngộ độc.)

Từ có nhắc đến "ục"