ứng

ứng

Công ty ứng trước một khoản tiền cho nhân viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa ra trước, cấp trước (tiền hoặc vật chất): Hành động cung cấp một khoản tiền hoặc vật chất trước khi nhận lại hoặc trước khi hoàn tất một công việc, giao dịch.
    • Tương ứng, phù hợp: Chỉ sự ăn khớp, phù hợp hoặc mối liên hệ tương đương giữa các yếu tố, đối tượng.
    • Báo trước, linh ứng: (Thường dùng trong ngữ cảnh tâm linh, tín ngưỡng) Chỉ việc thần linh, điềm báo cho biết trước sự việc sắp xảy ra.
    • Cảm ứng: (Thuật ngữ vật ) Chỉ hiện tượng dòng điện xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch đó biến thiên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty sẽ ứng trước 50% lương cho nhân viên mới. (Công ty sẽ cấp trước 50% lương cho nhân viên mới.)
    • Mỗi đỉnh của hình ngũ giác đều ứng với một góc trong. (Mỗi đỉnh của hình ngũ giác đều tương ứng với một góc trong.)
    • Người ta tin rằng giấc mơ đó điềm linh ứng, báo trước một sự thay đổi. (Người ta tin rằng giấc mơ đó điềm báo linh thiêng, báo trước một sự thay đổi.)
    • Dòng điện được tạo ra trong cuộn dây khi nam châm di chuyển gọi là dòng điện ứng. (Dòng điện được tạo ra trong cuộn dây khi nam châm di chuyển gọi là dòng điện cảm ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ứng phó": (Động từ) Hành động đối phó, xử lý một tình huống (thường bất ngờ hoặc khó khăn).

    • Chúng ta cần kế hoạch để ứng phó với biến đổi khí hậu. (Chúng ta cần kế hoạch để đối phó với biến đổi khí hậu.)
  • "ứng xử": (Động từ) Cách thức hành xử, cư xử trong các mối quan hệ xã hội.

    • Ứng xử khéo léo một nghệ thuật. (Cư xử khéo léo một nghệ thuật.)
  • "ứng tuyển": (Động từ) Nộp hồ sơ để ứng cử, xin vào một vị trí công việc hoặc chức vụ.

    • ấy đã ứng tuyển vào vị trí quản lý dự án. ( ấy đã nộp hồ sơ xin vào vị trí quản lý dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Ứng viên (danh từ): Người ứng tuyển, người được đề cử hoặc tự ứng cử cho một vị trí.

    • Các ứng viên sẽ tham gia phỏng vấn vào tuần sau. (Các người dự tuyển sẽ tham gia phỏng vấn vào tuần sau.)
  • Ứng dụng (danh từ/động từ):

    • (Danh từ) Việc áp dụng kiến thức, lý thuyết vào thực tế; hoặc một chương trình phần mềm trên thiết bị điện tử.
      • Ứng dụng của công nghệ nano trong y học rất rộng rãi.
      • Tôi vừa tải một ứng dụng học tiếng Anh mới.
    • (Động từ) Áp dụng.
      • Chúng ta cần ứng dụng những phương pháp mới vào sản xuất.
  • Cảm ứng (danh từ/động từ): Hiện tượng vật hoặc khả năng nhạy cảm, phản ứng lại.

    • Cửa kính tự động mở nhờ cảm ứng hồng ngoại.
    • Anh ấy người rất nhạy cảm, dễ cảm ứng với nỗi buồn của người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Tương ứng (động từ/tính từ): Phù hợp, ăn khớp với nhau.
  • Cấp trước (động từ): Cung cấp trước.
  • Báo trước (động từ): Thông báo trước sự việc sẽ xảy ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến với "ứng" khi đứng một mình. Các cụm từ thường các từ ghép Hán-Việt đã liệt kêtrên như "ứng phó", "ứng xử", "ứng tuyển").

Thành ngữ liên quan
  • Ứng vốn làm ăn: (Thành ngữ) Vay mượn, xoay xở tiền vốn để kinh doanh.

    • Ông ấy phải đi khắp nơi ứng vốn làm ăn sau trận hỏa hoạn. (Ông ấy phải đi khắp nơi xoay xở vốn để kinh doanh sau trận hỏa hoạn.)
  • Ứng khẩu thành thơ: (Thành ngữ) Tài ứng đối, làm thơ ngay tức khắc không cần suy nghĩ, chuẩn bị trước.

    • Nhà thơ ấy nổi tiếng với tài ứng khẩu thành thơ. (Nhà thơ ấy nổi tiếng với tài làm thơ ngay tức khắc.)