Áo rách tày sàng
Direct English translation
A shirt torn as wide as a winnowing basket.
Equivalent English version
Ragged as a beggar
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh nghèo túng, quần áo rách nát đến mức tả tơi, bề ngoài lam lũ thiếu thốn. Cách nói này nhấn mạnh mức độ rách lớn, xơ xác của áo quần.
English explanation
Describes extreme poverty and a ragged, shabby appearance. This variant emphasizes how badly torn the clothing is, suggesting severe destitution.